Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mút có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mút:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mút

Nghĩa mút trong tiếng Việt:

["- Hút vào bằng môi và lưỡi: Mút kẹo.","- d. X. Đầu mút."]

Dịch mút sang tiếng Trung hiện đại:

顶端 《最高最上的部分。》
《用嘴吸取。》
吮吸; 吮; 嘬; 吸吮 《把嘴唇聚拢在乳头或其他有小口儿的物体上吸取东西, 现多用于比喻。》
先端 《 叶、花、果实等器官的顶部。》
《吸(奶)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mút

mút󰃨:mút kẹo, mút kem
mút𡃙:mút kẹo, mút kem
mút:mút kẹo, mút kem
mút𫽑:mút mùa
mút: 
mút tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mút Tìm thêm nội dung cho: mút