Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mút trong tiếng Việt:
["- Hút vào bằng môi và lưỡi: Mút kẹo.","- d. X. Đầu mút."]Dịch mút sang tiếng Trung hiện đại:
顶端 《最高最上的部分。》歃 《用嘴吸取。》
吮吸; 吮; 嘬; 吸吮 《把嘴唇聚拢在乳头或其他有小口儿的物体上吸取东西, 现多用于比喻。》
先端 《 叶、花、果实等器官的顶部。》
裹 《吸(奶)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mút
| mút | : | mút kẹo, mút kem |
| mút | 𡃙: | mút kẹo, mút kem |
| mút | 嚜: | mút kẹo, mút kem |
| mút | 𫽑: | mút mùa |
| mút | 蔑: |

Tìm hình ảnh cho: mút Tìm thêm nội dung cho: mút
