Từ: 探本穷源 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 探本穷源:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 探本穷源 trong tiếng Trung hiện đại:

[tànběnqióngyuán] truy tìm căn nguyên; truy tìm nguyên do。追本穷源。也说探本溯源。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm:phăm phăm chạy tới
thám:thám thính, do thám, thám tử
thăm:bốc thăm
thớm:thẳng thớm
xom:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穷

còng:còng lưng, còng queo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 源

nguyên:nguyên do
nguồn:nguồn gốc
ngùn:ngùn ngụt
探本穷源 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 探本穷源 Tìm thêm nội dung cho: 探本穷源