Từ: á có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ á:

亚 á • 襾 á • 亜 á • 阿 a, á • 亞 á • 娅 á • 婭 á

Đây là các chữ cấu thành từ này: á

á [á]

U+4E9A, tổng 6 nét, bộ Nhị 二
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 亞;
Pinyin: ya4, ya1;
Việt bính: aa3 ngaa3;

亚 á

Nghĩa Trung Việt của từ 亚

Giản thể của chữ 亞.
á, như "á khôi (đỗ nhì)" (gdhn)

Nghĩa của 亚 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (亞)
[yà]
Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 6
Hán Việt: Á
1. hơi kém; thua kém。较差。
他的技术不亚于你。
kỹ thuật của anh ấy không kém anh
2. thứ hai; kém một bậc; á。次一等。
亚军
á quân
亚热带
á nhiệt đới
3. gốc (trong gốc a-xít hoặc trong hợp chất thiếu một nguyên tử hy-đrô hay một nguyên tử ô-xy)。原子价较低的;酸根或化合物中少含一个氢原子或氧原子的。
硫酸亚铁(FeSO4 )
gốc muối sun-fát sắt
亚氨基(=NH)
gốc a-mô-niăc
亚硫酸(H2
SO3 ) a-xít sun-phu-rơ
4. Châu Á。指亚洲。
Từ ghép:
亚的斯亚贝巴 ; 亚军 ; 亚拉巴马 ; 亚利桑那 ; 亚硫酐 ; 亚麻 ; 亚穆苏克罗 ; 亚伦 ; 亚热带 ; 亚松森 ; 亚特兰大

Chữ gần giống với 亚:

亘, 亙, 亚, 𠄦, 𠄧,

Dị thể chữ 亚

亞,

Chữ gần giống 亚

王, 袁, 豕, 昜, 玍, 彑, 畺, 豆, 壶, 幑,

Tự hình:

Tự hình chữ 亚 Tự hình chữ 亚 Tự hình chữ 亚 Tự hình chữ 亚

á [á]

U+897E, tổng 6 nét, bộ Á 西 [覀]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ya4, xi1;
Việt bính: aa3 kaa1;

襾 á

Nghĩa Trung Việt của từ 襾

(Động) Che trùm, đậy lên.
á, như "á (bộ gốc)" (tdhv)

Chữ gần giống với 襾:

襾, 西, 覀,

Chữ gần giống 襾

一, 蒧, 蒮, 蒭, 蒬, 蒫, 蒪, 蒩, 蒨, 蒦,

Tự hình:

Tự hình chữ 襾 Tự hình chữ 襾 Tự hình chữ 襾 Tự hình chữ 襾

á [á]

U+4E9C, tổng 7 nét, bộ Nhị 二
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ya4;
Việt bính: ;

亜 á

Nghĩa Trung Việt của từ 亜

Một dạng của chữ á 亞.

Chữ gần giống với 亜:

亜, 𠄩,

Chữ gần giống 亜

悪, 唖, 一, 蒩, 蒰, 蒯, 蒮, 蒭, 蒬, 蒫,

Tự hình:

Tự hình chữ 亜 Tự hình chữ 亜 Tự hình chữ 亜 Tự hình chữ 亜

a, á [a, á]

U+963F, tổng 7 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: a1, a4, a5, e1, e3, a3;
Việt bính: aa2 aa3 aak3 o1
1. [阿堵] a đổ 2. [阿保] a bảo 3. [阿根廷] a căn đình 4. [阿彌陀佛] a di đà phật 5. [阿諛] a du 6. [阿膠] a giao 7. [阿護] a hộ 8. [阿衡] a hoành 9. [阿嬌] a kiều 10. [阿拉伯] a lạp bá 11. [阿拉法] a lạp pháp 12. [阿母] a mẫu 13. [阿媚] a mị 14. [阿魏] a ngùy 15. [阿附] a phụ 16. [阿房] a phòng 17. [阿芙蓉] a phù dung 18. [阿富汗] a phú hãn 19. [阿非利加] a phi lợi gia 20. [阿片] a phiến 21. [阿鼻地獄] a tì địa ngục 22. [阿從] a tòng 23. [阿僧祇] a tăng kì 24. [阿取容] a thủ dong 25. [阿修羅] a tu la;

阿 a, á

Nghĩa Trung Việt của từ 阿

(Động) Nương tựa.
§ Ghi chú: Ngày xưa dùng đặt tên quan lấy ý rằng cái người ấy có thể nương tựa được.
◎Như: a hành 阿
衡 chức đại quan chấp chánh thời xưa, a bảo 阿保 cận thần.

(Động)
Hùa theo.
◎Như: a du 阿諛 du nịnh, a tư sở hiếu 阿私所好 dua theo cái mình thích riêng.

(Động)
Bênh vực, thiên tư.

(Tính)
(1) Tiếng đặt trước tên gọi hoặc từ quan hệ thân thuộc (cha, mẹ, anh...) để diễn tả ý thân mật.
◎Như: a bà 阿婆 bà ơi, a Vương 阿王 em Vương ơi.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Sanh phụ a thùy? 甥婦阿誰 (Anh Ninh 嬰寧) Vợ cháu tên gì? (2) Đặt trước tên tự.
◎Như: Đời Hán, tiểu tự của Tào Tháo 曹操 là A Man 阿瞞.

(Danh)
Cái đống lớn, cái gò to.
◇Tư Mã Tương Như 司馬相如: Cốt hồ hỗn lưu, thuận a nhi hạ 汩乎混流, 順阿而下 (Thượng lâm phú 上林賦).

(Danh)
Phiếm chỉ núi.
◇Vương Bột 王勃: Phỏng phong cảnh ư sùng a 訪風景於崇阿 (Thu nhật đăng Hồng Phủ Đằng Vương Các tiễn biệt tự 秋日登洪府滕王閣餞別序) Ngắm phong cảnh ở núi cao.

(Danh)
Dốc núi, sơn pha.
◇Vương An Thạch 王安石: Trắc tắc tại nghiễn, Hoặc giáng ư a 陟則在巘, 或降于阿 (Kì đạo quang cập an đại sư 示道光及安大師).

(Danh)
Chân núi.

(Danh)
Bờ nước.
◇Mục Thiên Tử truyện 穆天子傳: Bính Ngọ, thiên tử ẩm ư Hà thủy chi a 丙午, 天子飲于河水之阿 (Quyển nhất 卷一).

(Danh)
Bên cạnh.
◇Vương An Thạch 王安石: Phác phác yên lam nhiễu tứ a, Vật hoa chung hận vị năng đa 撲撲煙嵐繞四阿, 物華終恨未能多 (Nam giản lâu 南澗樓).

(Danh)
Chỗ quanh co, uốn khúc, góc hõm (núi, sông, v.v.).
◇Cổ thi 古詩: Nhiễm nhiễm cô sanh trúc, Kết căn Thái San a 冉冉孤生竹, 結根泰山阿 (Nhiễm nhiễm cô sanh trúc 冉冉孤生竹) Phất phơ trúc non lẻ loi, Mọc rễ chỗ quanh co trên núi Thái Sơn.

(Danh)
Cột nhà, cột trụ.
◇Nghi lễ 儀禮: Tân thăng tây giai, đương a, đông diện trí mệnh 賓升西階, 當阿, 東面致命 (Sĩ hôn lễ 士昏禮).

(Danh)
Hiên nhà, mái nhà.
◇Chu Lễ 周禮: Đường sùng tam xích, tứ a trùng ốc 堂崇三尺, 四阿重屋 (Đông quan khảo công kí 冬官考工記, Tượng nhân 匠人) Nhà cao ba thước, bốn tầng mái hiên.

(Danh)
Một thư lụa mịn nhẹ thời xưa.
◇Sở từ 楚辭: Nhược a phất bích, la trù trướng ta 蒻阿拂壁, 羅幬張些 (Chiêu hồn 招魂).

(Danh)
Tên đất. Tức là huyện Đông A 東阿, tỉnh Sơn Đông ngày nay.

(Danh)
Họ A.Một âm là á.

(Trợ)
Dùng làm lời giáo đầu.
◎Như: ta nói a, à.

(Thán)
Biểu thị phản vấn, kinh ngạc.

a, như "a tòng, a du" (vhn)
à, như "à ra thế" (btcn)

Nghĩa của 阿 trong tiếng Trung hiện đại:

[ā]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 13
Hán Việt: A
1. anh; chú; em (dùng trước tên tục, họ hoặc thứ tự trong anh em)。用在排行、小名或姓的前面,用亲昵的意味。
阿宝
chú Bảo
阿唐
anh Đường
阿王
em Vương ơi
2. ơi; a (tiếng đặt ở trước câu hoặc trước tên gọi, dùng trước một số từ chỉ quan hệ thân thuộc)。用在某些亲属名称的前面。
阿婆
bà ơi
阿爹
tía ơi
阿哥
anh ơi
Từ ghép:
阿爸 ; 阿波罗计划 ; 阿布亚 ; 阿布扎比 ; 阿昌族 ; 阿的平 ; 阿弟 ; 阿斗 ; 阿尔巴尼 ; 阿尔伯克基 ; 阿耳法粒子 ; 阿尔法射线 ; 阿尔及尔 ; 阿尔及利亚 ; 阿飞 ; 阿富汗 ; 阿芙蓉 ; 阿哥 ; 阿根廷 ; 阿公 ; 阿訇 ; 阿加尼亚 ; 阿克拉 ; 阿肯色 ; 阿Q ; 阿拉伯海 ; 阿拉伯胶树 ; 阿拉伯联合酋长国 ; 阿拉伯人 ; 阿拉伯数码 ; 阿拉木图 ; 阿拉斯加 ; 阿勒河 ; 阿鲁巴 ; 阿罗汉 ; 阿洛菲 ; 阿曼 ; 阿妈 ; 阿芒拿 ; 阿妹 ; 阿门 ; 阿米巴 ; 阿米巴痢疾 ; 阿摩尼亚 ; 阿姆斯特丹 ; 阿木林 ; 阿奶 ; 阿尼林 ; 阿皮亚 ; 阿片 ;
阿婆 ; 阿塞拜疆 ; 阿森松岛 ; 阿什哈巴德 ; 阿是穴 ; 阿斯马拉 ; 阿司匹林 ; 阿嚏 ; 阿托品 ; 阿物儿 ; 阿兄 ; 阿姨
[ē]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: A
1. thiên; nghiêng; lệch (về một phía); a dua; bênh。迎合;偏袒。
阿附。
vuốt đuôi; theo đuôi.
阿谀。
a dua.
刚直不阿。
cương trực không a dua.
阿其所好。
bênh vực.
2. huyện Đông A (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。指山东东阿县。
阿胶。
a giao (sản xuất tại huyện Đông A, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc).
Ghi chú: 另见ā; · a"啊"。
Từ ghép:
阿附 ; 阿胶 ; 阿弥陀佛 ; 阿魏 ; 阿谀

Chữ gần giống với 阿:

阸, 阹, 阻, 阼, 阽, 阿, 陀, 陁, 陂, 附, 际, 陆, 陇, 陈, 陉, 𨸬, 𨸾,

Chữ gần giống 阿

隗, 陏, 陗, 陖, 陕, 陔, 陓, 陒, 陑, 限,

Tự hình:

Tự hình chữ 阿 Tự hình chữ 阿 Tự hình chữ 阿 Tự hình chữ 阿

á [á]

U+4E9E, tổng 8 nét, bộ Nhị 二
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 亚;
Pinyin: ya4, ya1;
Việt bính: aa3 ngaa3
1. [亞東] á đông 2. [亞州] á châu 3. [亞獻] á hiến 4. [亞卿] á khanh 5. [亞魁] á khôi 6. [亞歷山大大帝] á lịch san đại đại đế 7. [亞元] á nguyên 8. [亞細亞] á tế á 9. [亞聖] á thánh 10. [愛沙尼亞] ái sa ni á 11. [巴利維亞] ba lợi duy á 12. [利比亞] lợi bỉ á 13. [南亞] nam á 14. [西伯利亞] tây bá lợi á;

亞 á

Nghĩa Trung Việt của từ 亞

(Động) Kém, thấp hơn.
◎Như: tha đích ca xướng kĩ xảo bất á ư nhĩ 他
的歌唱技巧不亞於你 tài nghệ ca hát của hắn không kém anh.

(Động)
Tương đồng, ngang nhau.
◇Nam sử 南史: Dữ Hiệp đồng danh, tài học tương á, phủ trung xưng vi nhị Hiệp 與協同名, 才學相亞, 府中稱為二協 (Nhan Hiệp truyện 顏協傳) Cùng tên với Hiệp, tài học tương đồng, trong phủ gọi là nhị Hiệp.

(Động)
Che, khép.
◇Thái Thân 蔡伸: Nhân tĩnh trùng môn thâm á, Chu các họa liêm cao quải 人靜重門深亞, 朱閣畫簾高掛 (Như mộng lệnh 如夢令) Người lặng cửa trong khép kín, Gác son rèm vẽ treo cao.

(Tính)
Thứ hai, hạng nhì.
◎Như: á thánh 亞聖 sau thánh một bậc.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thị khoa, Cảnh lạc đệ, á khôi quả Vương thị Xương danh 是科, 景落第, 亞魁果王氏昌名 (A Hà 阿霞) Khoa đó, Cảnh trượt, (người đậu) á khôi quả nhiên là Vương Xương.

(Danh)
Tên gọi tắt của Á châu 亞洲.

(Danh)
Tiếng xưng hô giữa anh em bạn rể.
§ Thông á 婭.

á, như "amen" (vhn)
a, như "A ha! vui quá." (gdhn)

Chữ gần giống với 亞:

㐩, 亝, 亞, 亟, 𠄯,

Dị thể chữ 亞

亚,

Chữ gần giống 亞

啞, 鵶, 錏, 蝁, 椏, 婭, 堊, 琧, 氬, 埡,

Tự hình:

Tự hình chữ 亞 Tự hình chữ 亞 Tự hình chữ 亞 Tự hình chữ 亞

á [á]

U+5A05, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 婭;
Pinyin: ya4;
Việt bính: aa3;

娅 á

Nghĩa Trung Việt của từ 娅

Giản thể của chữ 婭.
á, như "nữ á (đàn bà còn trẻ)" (gdhn)

Nghĩa của 娅 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (婭)
[yà]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: Á
quan hệ thông gia; quan hệ đồng hao。见〖姻娅〗。

Chữ gần giống với 娅:

㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,

Dị thể chữ 娅

婭,

Chữ gần giống 娅

婙, 媖, 媐, 媑, 媒, 媓, 媔, 媕, 媗, 媎,

Tự hình:

Tự hình chữ 娅 Tự hình chữ 娅 Tự hình chữ 娅 Tự hình chữ 娅

á [á]

U+5A6D, tổng 11 nét, bộ Nữ 女
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 娅;
Pinyin: ya4;
Việt bính: aa3;

婭 á

Nghĩa Trung Việt của từ 婭

(Danh) Hai anh em rể xưng hô với nhau là á 婭.

ả, như "cô ả" (vhn)
á, như "nữ á (đàn bà còn trẻ)" (btcn)

Chữ gần giống với 婭:

㛥, 㛦, 㛧, 㛨, 㛩, 㛪, 㛫, 㛬, 㛭, 娬, 娵, 娶, 娸, 娼, 婁, 婄, 婆, 婇, 婉, 婊, 婍, 婐, 婕, 婗, 婚, 婞, 婢, 婤, 婥, 婦, 婧, 婪, 婬, 婭, 婳, 婴, 婵, 婶, 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,

Dị thể chữ 婭

娅,

Chữ gần giống 婭

婛, 媙, 媓, 媔, 媕, 媖, 媗, 媘, 媚, 媑,

Tự hình:

Tự hình chữ 婭 Tự hình chữ 婭 Tự hình chữ 婭 Tự hình chữ 婭

Dịch á sang tiếng Trung hiện đại:

语气词
哎哟(惊痛声)。
á! đau chết đi được!
哎哟!疼死了! 哎呀(表示惊讶)。
á lạ quá!
哎呀!真怪!
xem câm

Nghĩa chữ nôm của chữ: á

á亚:á khôi (đỗ nhì)
á亞:amen
á哑:á khẩu (câm không nói)
á啞:á khẩu (câm không nói)
á娅:nữ á (đàn bà còn trẻ)
á婭:nữ á (đàn bà còn trẻ)
á氩:chất argonium
á氬:chất argonium
á痖:á khẩu (câm không nói)
á瘂:á khẩu (câm không nói)
á tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: á Tìm thêm nội dung cho: á