Từ: 冒失 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冒失:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冒失 trong tiếng Trung hiện đại:

[mào·shi] liều lĩnh; lỗ mãng; lanh chanh; láu táu; hấp tấp。鲁莽。
冒失鬼。
thằng liều lĩnh.
说话不要太冒失。
nói năng chớ nên quá liều lĩnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冒

mào:mào gà
mạo:mạo hiểm; mạo danh, mạo phạm
mẹo:mẹo mực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại
冒失 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冒失 Tìm thêm nội dung cho: 冒失