Từ: 家兔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家兔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 家兔 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiātù] thỏ nhà; thỏ nuôi。兔的一种,身体小,耳朵和后肢比野兔短,品种很多。毛有白、灰、黑、棕等色,眼多为红色。吃蔬菜、青草等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兔

thỏ:con thỏ; thỏ thẻ
thố:ngựa xích thố
家兔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家兔 Tìm thêm nội dung cho: 家兔