Từ: 撒腿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撒腿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 撒腿 trong tiếng Trung hiện đại:

[sātuǐ] ba chân bốn cẳng; ù té chạy; chạy thẳng。放开脚步(跑)。
他听说哥哥回来了,撒腿就往家里跑。
hắn nghe nói anh trai trở về, ba chân bốn cẳng chạy ngay về nhà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撒

rát:rát ma (nhát ma), rút rát (nhút nhát)
tát:tát nước
tản:tản ra, người tản dần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腿

thoái:thoái (cẳng chân): đại thoái (đùi)
thói:lề thói
thối:thối (bắp đùi)
撒腿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撒腿 Tìm thêm nội dung cho: 撒腿