Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 撒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撒, chiết tự chữ RÁT, TÁT, TẢN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撒:
撒 tát, tản
Đây là các chữ cấu thành từ này: 撒
撒
Pinyin: sa1, sa3;
Việt bính: saat3
1. [耶路撒冷] da lộ tát lãnh;
撒 tát, tản
Nghĩa Trung Việt của từ 撒
(Động) Tung ra, buông ra, tòe ra.◎Như: tát thủ bất quản 撒手不管 buông tay không quan tâm.
(Động) Bài tiết.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Chỉ tại Phật điện hậu tát niệu tát thỉ, biến địa đô thị 只在佛殿後撒尿撒屎, 遍地都是 (Đệ tứ hồi) Cứ lại đằng sau điện Phật ỉa đái, vung vãi ra đất ở đấy.
(Động) Tỏ ra, biểu hiện.
◎Như: tát kiều 撒嬌 làm nũng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Dã bất phạ tao, nhĩ giá hài tử hựu tát kiều liễu 也不怕臊, 你這孩子又撒嬌了 (Đệ ngũ thập tứ hồi) Cũng chẳng sợ mắc cở, cô bé này lại làm nũng rồi đấy.
(Động) Rắc, rải, gieo, phân tán.
◎Như: tát hồ tiêu phấn 撒胡椒粉 rắc bột hạt tiêu, tát chủng 撒種 gieo hạt giống.
(Động) Vãi, đổ.
◎Như: thang tát liễu 湯撒了 canh đổ ra ngoài.
(Danh) Họ Tát.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là tản.
tát, như "tát nước" (vhn)
tản, như "tản ra, người tản dần" (btcn)
rát, như "rát ma (nhát ma), rút rát (nhút nhát)" (gdhn)
Nghĩa của 撒 trong tiếng Trung hiện đại:
[sā]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: TÁT
1. vung; tung; rắc; vẩy; rải。放开;发出。
撒手。
vung tay.
撒网。
tung lưới.
撒传单。
rải truyền đơn.
撒腿就跑。
vắt cẳng chạy.
一撒线,风筝就上去了。
vừa tung dây, con diều đã bay lên rồi.
2. làm càn; làm bừa; ăn vạ。尽量使出来或施展出来(贬义)。
撒泼。
la lối khóc lóc om sòm.
撒赖。
ăn vạ.
Từ ghép:
撒村 ; 撒旦 ; 撒刁 ; 撒欢儿 ; 撒谎 ; 撒娇 ; 撒酒疯 ; 撒拉族 ; 撒赖 ; 撒尿 ; 撒泼 ; 撒气 ; 撒手 ; 撒手锏 ; 撒腿 ; 撒野 ; 撒呓挣
[sǎ]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TÁP
1. rắc; tung; vẩy。把颗粒状的东西分散着扔出去;散布(东西)。
撒种。
gieo hạt.
年糕上撒了一层白糖。
trên mặt bánh tổ có rắc một lớp đường.
2. vãi; rơi; đổ。散落;洒。
把碗端平,别撒了汤。
bưng bát cho đàng hoàng, đừng để cho đổ.
3. họ Táp。(Sǎ)姓。
Từ ghép:
撒播 ; 撒施
Số nét: 16
Hán Việt: TÁT
1. vung; tung; rắc; vẩy; rải。放开;发出。
撒手。
vung tay.
撒网。
tung lưới.
撒传单。
rải truyền đơn.
撒腿就跑。
vắt cẳng chạy.
一撒线,风筝就上去了。
vừa tung dây, con diều đã bay lên rồi.
2. làm càn; làm bừa; ăn vạ。尽量使出来或施展出来(贬义)。
撒泼。
la lối khóc lóc om sòm.
撒赖。
ăn vạ.
Từ ghép:
撒村 ; 撒旦 ; 撒刁 ; 撒欢儿 ; 撒谎 ; 撒娇 ; 撒酒疯 ; 撒拉族 ; 撒赖 ; 撒尿 ; 撒泼 ; 撒气 ; 撒手 ; 撒手锏 ; 撒腿 ; 撒野 ; 撒呓挣
[sǎ]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TÁP
1. rắc; tung; vẩy。把颗粒状的东西分散着扔出去;散布(东西)。
撒种。
gieo hạt.
年糕上撒了一层白糖。
trên mặt bánh tổ có rắc một lớp đường.
2. vãi; rơi; đổ。散落;洒。
把碗端平,别撒了汤。
bưng bát cho đàng hoàng, đừng để cho đổ.
3. họ Táp。(Sǎ)姓。
Từ ghép:
撒播 ; 撒施
Chữ gần giống với 撒:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撒
| rát | 撒: | rát ma (nhát ma), rút rát (nhút nhát) |
| tát | 撒: | tát nước |
| tản | 撒: | tản ra, người tản dần |

Tìm hình ảnh cho: 撒 Tìm thêm nội dung cho: 撒
