Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 撒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撒, chiết tự chữ RÁT, TÁT, TẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撒:

撒 tát, tản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 撒

Chiết tự chữ rát, tát, tản bao gồm chữ 手 散 hoặc 扌 散 hoặc 才 散 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 撒 cấu thành từ 2 chữ: 手, 散
  • thủ
  • tan, tán, tản, tảng, tởn
  • 2. 撒 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 散
  • thủ
  • tan, tán, tản, tảng, tởn
  • 3. 撒 cấu thành từ 2 chữ: 才, 散
  • tài
  • tan, tán, tản, tảng, tởn
  • tát, tản [tát, tản]

    U+6492, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sa1, sa3;
    Việt bính: saat3
    1. [耶路撒冷] da lộ tát lãnh;

    tát, tản

    Nghĩa Trung Việt của từ 撒

    (Động) Tung ra, buông ra, tòe ra.
    ◎Như: tát thủ bất quản
    buông tay không quan tâm.

    (Động)
    Bài tiết.
    ◇Thủy hử truyện : Chỉ tại Phật điện hậu tát niệu tát thỉ, biến địa đô thị 殿尿, (Đệ tứ hồi) Cứ lại đằng sau điện Phật ỉa đái, vung vãi ra đất ở đấy.

    (Động)
    Tỏ ra, biểu hiện.
    ◎Như: tát kiều làm nũng.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Dã bất phạ tao, nhĩ giá hài tử hựu tát kiều liễu , (Đệ ngũ thập tứ hồi) Cũng chẳng sợ mắc cở, cô bé này lại làm nũng rồi đấy.

    (Động)
    Rắc, rải, gieo, phân tán.
    ◎Như: tát hồ tiêu phấn rắc bột hạt tiêu, tát chủng gieo hạt giống.

    (Động)
    Vãi, đổ.
    ◎Như: thang tát liễu canh đổ ra ngoài.

    (Danh)
    Họ Tát.
    § Ghi chú: Ta quen đọc là tản.

    tát, như "tát nước" (vhn)
    tản, như "tản ra, người tản dần" (btcn)
    rát, như "rát ma (nhát ma), rút rát (nhút nhát)" (gdhn)

    Nghĩa của 撒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sā]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 16
    Hán Việt: TÁT
    1. vung; tung; rắc; vẩy; rải。放开;发出。
    撒手。
    vung tay.
    撒网。
    tung lưới.
    撒传单。
    rải truyền đơn.
    撒腿就跑。
    vắt cẳng chạy.
    一撒线,风筝就上去了。
    vừa tung dây, con diều đã bay lên rồi.
    2. làm càn; làm bừa; ăn vạ。尽量使出来或施展出来(贬义)。
    撒泼。
    la lối khóc lóc om sòm.
    撒赖。
    ăn vạ.
    Từ ghép:
    撒村 ; 撒旦 ; 撒刁 ; 撒欢儿 ; 撒谎 ; 撒娇 ; 撒酒疯 ; 撒拉族 ; 撒赖 ; 撒尿 ; 撒泼 ; 撒气 ; 撒手 ; 撒手锏 ; 撒腿 ; 撒野 ; 撒呓挣
    [sǎ]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: TÁP
    1. rắc; tung; vẩy。把颗粒状的东西分散着扔出去;散布(东西)。
    撒种。
    gieo hạt.
    年糕上撒了一层白糖。
    trên mặt bánh tổ có rắc một lớp đường.
    2. vãi; rơi; đổ。散落;洒。
    把碗端平,别撒了汤。
    bưng bát cho đàng hoàng, đừng để cho đổ.
    3. họ Táp。(Sǎ)姓。
    Từ ghép:
    撒播 ; 撒施

    Chữ gần giống với 撒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

    Chữ gần giống 撒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 撒 Tự hình chữ 撒 Tự hình chữ 撒 Tự hình chữ 撒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 撒

    rát:rát ma (nhát ma), rút rát (nhút nhát)
    tát:tát nước
    tản:tản ra, người tản dần
    撒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 撒 Tìm thêm nội dung cho: 撒