Từ: 斗鸡走狗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斗鸡走狗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斗鸡走狗 trong tiếng Trung hiện đại:

[doÌujīzǒugǒu] chơi bời lêu lổng。使鸡相斗,嗾使着狗跑。多用来指纨袴子弟游手好闲,不务正业。也说斗鸡走马。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗

cẩu:hải cẩu, muông cẩu (loài chó)
斗鸡走狗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斗鸡走狗 Tìm thêm nội dung cho: 斗鸡走狗