Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 用心 trong tiếng Trung hiện đại:
[yòngxīn] 1. chăm chỉ; để tâm。集中注意力;多用心力。
学习用心
học hành chăm chỉ
用心听讲
chăm chỉ nghe giảng.
2. ý định; mưu đồ; dụng tâm。居心;存心。
险恶用心
mưu đồ hiểm ác
别有用心
có ý đồ riêng.
学习用心
học hành chăm chỉ
用心听讲
chăm chỉ nghe giảng.
2. ý định; mưu đồ; dụng tâm。居心;存心。
险恶用心
mưu đồ hiểm ác
别有用心
có ý đồ riêng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 用
| dùng | 用: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dộng | 用: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| dụng | 用: | sử dụng; trọng dụng; vô dụng |
| giùm | 用: | làm giùm |
| giùn | 用: | |
| giùng | 用: | giùng mình; nước giùng |
| rùng | 用: | rùng rùng |
| rụng | 用: | rơi rụng |
| vùng | 用: | một vùng |
| đụng | 用: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 用心 Tìm thêm nội dung cho: 用心
