Từ: 用心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 用心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 用心 trong tiếng Trung hiện đại:

[yòngxīn] 1. chăm chỉ; để tâm。集中注意力;多用心力。
学习用心
học hành chăm chỉ
用心听讲
chăm chỉ nghe giảng.
2. ý định; mưu đồ; dụng tâm。居心;存心。
险恶用心
mưu đồ hiểm ác
别有用心
có ý đồ riêng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
用心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 用心 Tìm thêm nội dung cho: 用心