Chữ 澥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 澥, chiết tự chữ GIẢI, HẢI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 澥:

澥 hải, giải

Đây là các chữ cấu thành từ này: 澥

澥

Chiết tự chữ 澥

Chiết tự chữ giải, hải bao gồm chữ 水 解 hoặc 氵 解 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 澥 cấu thành từ 2 chữ: 水, 解
  • 水 thuỷ, thủy
  • 解 giái, giãi, giải, giới
  • 2. 澥 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 解
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 解 giái, giãi, giải, giới
  • hải, giải [hải, giải]

    U+6FA5, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xie4;
    Việt bính: haai5;

    澥 hải, giải

    Nghĩa Trung Việt của từ 澥

    (Danh) Biển lấn vào trong đất liền.
    § Ngày xưa gọi Bột Hải 渤
    海 là Bột Giải 渤澥.

    (Động)
    Thêm nước vào hồ hay keo cho loãng (tiếng địa phương bắc Trung Quốc).
    ◎Như: tương hồ hải liễu 漿糊澥了 đem hồ pha cho loãng rồi.

    Nghĩa của 澥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiè]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 17
    Hán Việt: HẢI
    1. loãng; vữa (hồ, keo...)。(糊状物、胶状物)由稠变稀。
    粥澥 了。
    cháo vữa rồi.
    糨糊澥 了。
    hồ dán vữa rồi.
    2. pha loãng (hồ, cháo...)。加水使糊状物或胶状物变稀。
    糨糊太稠,加上一点水澥 一澥 。
    hồ đặc quá, pha thêm nước cho loãng tý đi.

    Chữ gần giống với 澥:

    㵝, 㵞, 㵟, 㵠, 㵡, 㵢, 㵣, 㵤, 㵥, 㵦, 㵧, 㵩, 㵪, 㵫, 㵬, 㵭, 㵮, 澟, 澠, 澡, 澢, 澣, 澤, 澥, 澦, 澧, 澨, 澮, 澰, 澱, 澴, 澶, 澷, 澹, 澼, 澿, 激, 濁, 濂, 濃, 濇, 濊, 濑, 濒, 濓, 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,

    Chữ gần giống 澥

    湃, 漒, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 澥 Tự hình chữ 澥 Tự hình chữ 澥 Tự hình chữ 澥

    澥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 澥 Tìm thêm nội dung cho: 澥