Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 断章取义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断章取义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 断章取义 trong tiếng Trung hiện đại:

[duànzhāngqǔyì] cắt câu lấy nghĩa (lấy một câu trong lời nói của người khác rồi giải thích theo ý mình)。不顾全篇文章或谈话的内容,而只根据自己的需要孤立地取其中一段或一句的意思。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 章

chương:văn chương; hiến chương; huy chương
trương: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
断章取义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 断章取义 Tìm thêm nội dung cho: 断章取义