Từ: 断章取义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断章取义:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 断 • 章 • 取 • 义
Nghĩa của 断章取义 trong tiếng Trung hiện đại:
[duànzhāngqǔyì] cắt câu lấy nghĩa (lấy một câu trong lời nói của người khác rồi giải thích theo ý mình)。不顾全篇文章或谈话的内容,而只根据自己的需要孤立地取其中一段或一句的意思。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 断
| đoán | 断: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoạn | 断: | đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn |
| đón | 断: | đưa đón, đón đường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 章
| chương | 章: | văn chương; hiến chương; huy chương |
| trương | 章: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 取
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |