Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 旷荡 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuàngdàng] 1. rộng rãi; rộng lớn; mênh mông; bao la。空阔;宽广。
旷荡的草原。
đồng cỏ rộng lớn.
2. phóng khoáng; cởi mở。(思想,心胸)开朗。
心怀旷荡。
tâm hồn phóng khoáng.
旷荡的草原。
đồng cỏ rộng lớn.
2. phóng khoáng; cởi mở。(思想,心胸)开朗。
心怀旷荡。
tâm hồn phóng khoáng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旷
| khoáng | 旷: | khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 荡
| đãng | 荡: | du đãng, phóng đãng |

Tìm hình ảnh cho: 旷荡 Tìm thêm nội dung cho: 旷荡
