Từ: 旷荡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旷荡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旷荡 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàngdàng] 1. rộng rãi; rộng lớn; mênh mông; bao la。空阔;宽广。
旷荡的草原。
đồng cỏ rộng lớn.
2. phóng khoáng; cởi mở。(思想,心胸)开朗。
心怀旷荡。
tâm hồn phóng khoáng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旷

khoáng:khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荡

đãng:du đãng, phóng đãng
旷荡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旷荡 Tìm thêm nội dung cho: 旷荡