Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa loe trong tiếng Việt:
["- 1 đgt. Toả sáng yếu ớt: Nắng vừa loe được tí trời lại tối sầm Ngọn đèn loe lên rồi vụt tắt.","- 2 tt. (Vật hình ống) rộng dần ra về phía miệng: ống nhổ loe miệng quần ống loe."]Dịch loe sang tiếng Trung hiện đại:
大口儿; 喇叭口儿(物体的口部扩张宽大)。Nghĩa chữ nôm của chữ: loe
| loe | 𱏰: | loe ra |
| loe | 蘺: | loe ra |
| loe | 螺: | loe ra |

Tìm hình ảnh cho: loe Tìm thêm nội dung cho: loe
