Từ: loe có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ loe:

Đây là các chữ cấu thành từ này: loe

Nghĩa loe trong tiếng Việt:

["- 1 đgt. Toả sáng yếu ớt: Nắng vừa loe được tí trời lại tối sầm Ngọn đèn loe lên rồi vụt tắt.","- 2 tt. (Vật hình ống) rộng dần ra về phía miệng: ống nhổ loe miệng quần ống loe."]

Dịch loe sang tiếng Trung hiện đại:

大口儿; 喇叭口儿(物体的口部扩张宽大)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: loe

loe𱏰:loe ra
loe:loe ra
loe:loe ra
loe tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: loe Tìm thêm nội dung cho: loe