Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 镔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镔, chiết tự chữ TÂN, TẤN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镔:
镔
Biến thể phồn thể: 鑌;
Pinyin: bin1;
Việt bính: ban1;
镔 tấn
tân, như "tân (thép uốn nghệ thuật)" (gdhn)
Pinyin: bin1;
Việt bính: ban1;
镔 tấn
Nghĩa Trung Việt của từ 镔
Giản thể của chữ 鑌.tân, như "tân (thép uốn nghệ thuật)" (gdhn)
Nghĩa của 镔 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鑌)
[bīn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: TÂN
名
thép tinh luyện。精炼且坚硬的铁。
Từ ghép:
镔铁
[bīn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: TÂN
名
thép tinh luyện。精炼且坚硬的铁。
Từ ghép:
镔铁
Dị thể chữ 镔
鑌,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镔
| tân | 镔: | tân (thép uốn nghệ thuật) |

Tìm hình ảnh cho: 镔 Tìm thêm nội dung cho: 镔
