Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 镔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镔, chiết tự chữ TÂN, TẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镔:

镔 tấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 镔

Chiết tự chữ tân, tấn bao gồm chữ 金 宾 hoặc 钅 宾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 镔 cấu thành từ 2 chữ: 金, 宾
  • ghim, găm, kim
  • thấn, tân
  • 2. 镔 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 宾
  • kim
  • thấn, tân
  • tấn [tấn]

    U+9554, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鑌;
    Pinyin: bin1;
    Việt bính: ban1;

    tấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 镔

    Giản thể của chữ .
    tân, như "tân (thép uốn nghệ thuật)" (gdhn)

    Nghĩa của 镔 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鑌)
    [bīn]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 18
    Hán Việt: TÂN

    thép tinh luyện。精炼且坚硬的铁。
    Từ ghép:
    镔铁

    Chữ gần giống với 镔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱏,

    Dị thể chữ 镔

    ,

    Chữ gần giống 镔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镔 Tự hình chữ 镔 Tự hình chữ 镔 Tự hình chữ 镔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 镔

    tân:tân (thép uốn nghệ thuật)
    镔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镔 Tìm thêm nội dung cho: 镔