Chữ 釰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 釰, chiết tự chữ NHẪN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 釰:

釰

Đây là các chữ cấu thành từ này: 釰

釰

Chiết tự chữ 釰

Chiết tự chữ nhẫn bao gồm chữ 金 刃 hoặc 釒 刃 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 釰 cấu thành từ 2 chữ: 金, 刃
  • 金 ghim, găm, kim
  • 刃 nhấn, nhẫn, nhận
  • 2. 釰 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 刃
  • 釒 kim, thực
  • 刃 nhấn, nhẫn, nhận
  • []

    U+91F0, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ri4;
    Việt bính: ;

    釰

    Nghĩa Trung Việt của từ 釰


    nhẫn, như "đeo nhẫn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 釰:

    䤜, 釣, 釤, 釦, 釧, 釩, 釪, 釬, 釭, 釯, 釰, 釱, 釲, 釵, 釷, 釹, 釺, 釼,

    Chữ gần giống 釰

    鉈, 鋏, 鋙, 鋘, 鋗, 鋖, 鋕, 鋔, 鋓, 鋒,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 釰 Tự hình chữ 釰 Tự hình chữ 釰 Tự hình chữ 釰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 釰

    nhẫn釰:đeo nhẫn
    釰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 釰 Tìm thêm nội dung cho: 釰