Từ: 春荒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春荒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春荒 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnhuāng] nạn đói vào mùa xuân。指春季农村中青黄不接时出现的饥荒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒

hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoăng:thối hoăng
春荒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春荒 Tìm thêm nội dung cho: 春荒