Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 佢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佢, chiết tự chữ CỪ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佢:
佢
Pinyin: qu2;
Việt bính: heoi5 keoi5;
佢
Nghĩa Trung Việt của từ 佢
cừ, như "rất cừ; bờ cừ; cừ khôi" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佢
| cừ | 佢: | rất cừ; bờ cừ; cừ khôi |

Tìm hình ảnh cho: 佢 Tìm thêm nội dung cho: 佢
