Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 佢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佢, chiết tự chữ CỪ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 佢

Chiết tự chữ cừ bao gồm chữ 人 巨 hoặc 亻 巨 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 佢 cấu thành từ 2 chữ: 人, 巨
  • nhân, nhơn
  • cự, cựa, há
  • 2. 佢 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 巨
  • nhân
  • cự, cựa, há
  • []

    U+4F62, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qu2;
    Việt bính: heoi5 keoi5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 佢


    cừ, như "rất cừ; bờ cừ; cừ khôi" (gdhn)

    Chữ gần giống với 佢:

    , ,

    Chữ gần giống 佢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 佢 Tự hình chữ 佢 Tự hình chữ 佢 Tự hình chữ 佢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 佢

    cừ:rất cừ; bờ cừ; cừ khôi
    佢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 佢 Tìm thêm nội dung cho: 佢