Từ: 领唱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 领唱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 领唱 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐngchàng] 1. lĩnh xướng; dẫn đầu đội hợp xướng。合唱时,由一个或几个人带头唱(有时由几个人轮流独唱)。
2. người lĩnh xướng。领唱的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唱

sướng:sung sướng
xang:xing xang, xuê xang (dùng trong ngũ âm)
xướng:hát xướng
xắng:xắng xả ba quân (giục giã dẫn lối)
xẳng:nói xẳng (cứng cỏi)
xẵng:nói xẵng; rượu còn xẵng lắm
领唱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 领唱 Tìm thêm nội dung cho: 领唱