Từ: 拐脖儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拐脖儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拐脖儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎibór] ống gấp khúc; đoạn ống khói hình khuỷu vuông gốc; ống khói hình khuỷu。弯成直角的铁皮烟筒,用来连接两节烟筒,使互相垂直。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拐

quay:quay tơ
quày:quày quả ra đi
quái:quái cổ nhìn sau lưng
quải:quải kiếm (treo kiếm)
quảy:quảy gánh
quầy:quầy sách
quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脖

bột:cái cổ (bột tử)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
拐脖儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拐脖儿 Tìm thêm nội dung cho: 拐脖儿