Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 晚期 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǎnqī] thời kì cuối; cuối đời (giai đoạn cuối của một thời đại, một quá trình hoặc một đời người)。一个时代、一个过程或一个人一生的最后阶段。
十九世纪晚期。
cuối thế kỷ 19.
这是他晚期的作品。
đây là tác phẩm cuối cùng của anh ấy.
十九世纪晚期。
cuối thế kỷ 19.
这是他晚期的作品。
đây là tác phẩm cuối cùng của anh ấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 晚
| muộn | 晚: | chiều muộn; muộn màng |
| vãn | 晚: | vãn ngày, vãn việc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 期
| cờ | 期: | |
| kì | 期: | kì vọng; gắng làm cho kì được |
| kề | 期: | kê cận; kề cà |
| kỳ | 期: | kỳ vọng |

Tìm hình ảnh cho: 晚期 Tìm thêm nội dung cho: 晚期
