Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 前轍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 前轍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiền triệt
Vết bánh xe đi trước. Chỉ việc lấy làm gương những sai lầm hoặc dạy bảo có từ trước.
◇Liêu trai chí dị 異:
Do thị lập cải tiền triệt, toại xưng hiền thục
轍, 淑 (Diêm vương 王) Từ đó chị ta sửa tính bỏ nết xấu cũ, sau được khen là hiền thục.Chỉ tác phẩm của tiền nhân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轍

triệt:triệt (vết xe; cách giải quyết)
前轍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 前轍 Tìm thêm nội dung cho: 前轍