Từ: 干柴烈火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干柴烈火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干柴烈火 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāncháilièhuǒ] củi khô lửa bốc; lửa gần rơm。比喻一触即发的形势,也比喻情欲正盛的男女。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柴

sài:sơ sài; sài thảo (củi)
sầy:sầy da
thài:rau thài lài
thày:thày giáo
thầy:thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u
xầy:giã gạo xầy xầy (nói về gạo chưa sạch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烈

liệt:lẫm liệt
lét:leo lét
lướt:lướt thướt
lẹt:khét lẹt
lết:lê lết
riệt:giữ riệt
rét:mùa rét
rẹt:rèn rẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
干柴烈火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干柴烈火 Tìm thêm nội dung cho: 干柴烈火