Cao su chống va đập cửa
Chữ 犠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 犠, chiết tự chữ NGHÉ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犠:
犠
Chiết tự chữ 犠
Pinyin: xi5;
Việt bính: ;
犠
Nghĩa Trung Việt của từ 犠
nghé, như "con nghé (con trâu con)" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犠
| nghé | 犠: | con nghé (con trâu con) |

Tìm hình ảnh cho: 犠 Tìm thêm nội dung cho: 犠
