Chữ 犠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 犠, chiết tự chữ NGHÉ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犠:

犠

Đây là các chữ cấu thành từ này: 犠

犠

Chiết tự chữ 犠

[]

U+72A0, tổng 17 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi5;
Việt bính: ;

犠

Nghĩa Trung Việt của từ 犠


nghé, như "con nghé (con trâu con)" (vhn)

Chữ gần giống với 犠:

㹔, 㹕, 㹖, 犠,

Chữ gần giống 犠

犎, 牛, 犨, 犩, 牮, 犫, 牪, 觲, 儀, 牢,

Tự hình:

Tự hình chữ 犠 Tự hình chữ 犠 Tự hình chữ 犠 Tự hình chữ 犠

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犠

nghé犠:con nghé (con trâu con)
犠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 犠 Tìm thêm nội dung cho: 犠