Từ: 故而 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 故而:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 故而 trong tiếng Trung hiện đại:

[gù"ér] vì vậy; vì thế; bởi vậy; cho nên。因而;所以。
听说老人家身体欠安,故而特来看望。
nghe nói cụ ấy không được khoẻ, cho nên đến thăm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)
故而 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 故而 Tìm thêm nội dung cho: 故而