Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 加冠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 加冠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gia quán
Thời cổ ở Trung Hoa, con trai 20 tuổi thì làm lễ đội mũ, gọi là
gia quán
冠.Đội mũ.
◇Lưu Trú 晝:
Thủ bất gia quán
冠 (Tân luận 論, Thận độc 獨) Đầu không đội mũ.

Nghĩa của 加冠 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāguān] lễ đội mũ (thời xưa khi con trai đến 20 tuổi thì tiến hành lễ đội mũ, cho biết người đó đã trưởng thành)。古时男子年满二十岁行加冠礼,表示进入成年。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠

quan:y quan
quán:quán quân

Gới ý 15 câu đối có chữ 加冠:

Khoái đổ da quan tôn tiếu mạnh,Toàn chiêm thằng vũ chấn gia thanh

Mừng nên người lớn được ban rượu,Noi theo tiên tổ rạng danh nhà

加冠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 加冠 Tìm thêm nội dung cho: 加冠