Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cháy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cháy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cháy

Nghĩa cháy trong tiếng Việt:

["- 1 dt. x. cá Cháy.","- 2 dt. Lớp cơm đóng thành mảng ở đáy nồi khi đun quá lửa: Cơm ăn còn có từng lưng, cháy ăn, vợ chồng chẳng biết đói no (cd).","- 3 đgt. 1. Do tác động của lửa, toả nhiệt, biến dần thành than, tro: Giặc phá không bằng nhà cháy (tng); Củi cháy to; Trấu cháy âm ỉ 2. Bốc lên và toả sáng: Lửa cháy 3. Bị đứt mạch điện do dòng điện quá mạnh: Bóng đèn bị cháy rồi 4. Có cảm giác như nóng lên: Khát nước đến cháy họng, Lửa hoàng hôn như cháy tấm son (CgO)."]

Dịch cháy sang tiếng Trung hiện đại:

发火 《开始燃烧。》điểm cháy.
发火点。
嘎渣儿 《食物粘在锅上的部分或烤焦、烤黄的硬皮。》
煳; 糊 《食品经火变焦发黑, 衣物等经火变黄、变黑。》
cơm cháy
煳锅巴。
火警 《失火的事件(包括成灾的和不成灾的)。》
báo cháy
报火警。
《物体受热后失去水分, 呈现黄黑色并发硬、发脆。》
起火 《发生火警。》
燎; 燃; 燃烧 《物质剧烈氧化而发光、发热。可燃物质和空气中的氧剧烈化合是最常见的燃烧现象。》
tự cháy.
自燃。
bom cháy
燃烧弹。
Lửa cháy đùng đùng
烈火熊熊燃烧。 失火; 失慎; 着火 《发生火灾。》
《燃烧, 也指灯发光(跟"灭"相对)。》
lò cháy rất mạnh.
炉子着得很旺。
灼烧 《焚烧。》
动物
xem cá cháy

Nghĩa chữ nôm của chữ: cháy

cháy𪸔:cháy nhà, cháy nắng, cơm cháy
cháy𤈜:cháy nhà, cháy nắng, cơm cháy
cháy𩶪:cá cháy
cháy𩺧:cá cháy
cháy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cháy Tìm thêm nội dung cho: cháy