Cao su chống va đập cửa
tham dự
Dự vào, tham gia.☆Tương tự:
gia nhập
加入,
sáp thủ
插手,
sáp túc
插足,
tham gia
參加,
tham dự
參與.
Nghĩa của 参预 trong tiếng Trung hiện đại:
[cānyù] 动
tham dự; dự cuộc; tham gia (soạn kế hoạch, thảo luận, xử lý công việc)。参加(事务的计划、讨论、处理)。也作参与。
他曾参预这个规划的制订工作。
anh ấy đã từng tham dự công tác định quy hoạch này
tham dự; dự cuộc; tham gia (soạn kế hoạch, thảo luận, xử lý công việc)。参加(事务的计划、讨论、处理)。也作参与。
他曾参预这个规划的制订工作。
anh ấy đã từng tham dự công tác định quy hoạch này
Nghĩa chữ nôm của chữ: 參
| khươm | 參: | |
| sam | 參: | con sam |
| sâm | 參: | nhân sâm |
| tham | 參: | tham chiến, tham gia |
| thom | 參: | |
| tươm | 參: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 預
| dứa | 預: | cây dứa; quả dứa |
| dự | 預: | can dự, tham dự |
| dựa | 預: | dựa dẫm |
| nhứ | 預: | nhứ trẻ con |
| rợ | 預: | mọi rợ |

Tìm hình ảnh cho: 參預 Tìm thêm nội dung cho: 參預
