Cao su chống va đập cửa

Từ: 參預 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 參預:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tham dự
Dự vào, tham gia.☆Tương tự:
gia nhập
入,
sáp thủ
手,
sáp túc
足,
tham gia
,
tham dự
與.

Nghĩa của 参预 trong tiếng Trung hiện đại:

[cānyù]
tham dự; dự cuộc; tham gia (soạn kế hoạch, thảo luận, xử lý công việc)。参加(事务的计划、讨论、处理)。也作参与。
他曾参预这个规划的制订工作。
anh ấy đã từng tham dự công tác định quy hoạch này

Nghĩa chữ nôm của chữ: 參

khươm: 
sam:con sam
sâm:nhân sâm
tham:tham chiến, tham gia
thom: 
tươm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 預

dứa:cây dứa; quả dứa
dự:can dự, tham dự
dựa:dựa dẫm
nhứ:nhứ trẻ con
rợ:mọi rợ
參預 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 參預 Tìm thêm nội dung cho: 參預