Từ: 蛏干 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛏干:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蛏干 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēnggān] trai khô。干的蛏子肉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão
蛏干 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蛏干 Tìm thêm nội dung cho: 蛏干