Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 晚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晚, chiết tự chữ MUỘN, VÃN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晚:
晚
Pinyin: wan3;
Việt bính: maan5
1. [晚歲] vãn tuế;
晚 vãn
Nghĩa Trung Việt của từ 晚
(Danh) Chiều, tối, hoàng hôn.◎Như: tòng tảo đáo vãn 從早到晚 từ sáng đến tối.
(Danh) Đêm.
◎Như: tạc vãn 昨晚 đêm qua.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lí Tiểu Nhị phu thê lưỡng cá, niết trước lưỡng bả hãn, đương vãn vô sự 李小二夫妻兩個, 捏著兩把汗, 當晚無事 (Đệ thập hồi) Cả hai vợ chồng Lí Tiểu Nhị sợ toát mồ hôi hột, đêm đó không có chuyện gì xảy ra.
(Danh) Tiếng tự xưng đối với trưởng bối.
◎Như: học vãn 學晚 kẻ học muộn này, vãn sinh 晚生 kẻ sinh sau.
(Tính) Cuối, muộn, sắp hết.
◎Như: vãn niên 晚年 lúc tuổi già, vãn tuế 晚歲 cuối năm.
(Tính) Sau, kế.
◎Như: vãn nương 晚娘 mẹ kế, vãn thế học giả 晚世學者 học giả đời sau, đời gần đây.
(Phó) Chậm, trễ.
◎Như: tương kiến hận vãn 相見恨晚 tiếc rằng biết nhau chậm quá.
vãn, như "vãn ngày, vãn việc" (vhn)
muộn, như "chiều muộn; muộn màng" (gdhn)
Nghĩa của 晚 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǎn]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 11
Hán Việt: VÃN
1. buổi tối; tối。晚上。
今 晚 。
tối nay.
昨晚
tối hôm qua.
从早到晚
。 từ sáng đến tối.
晚 饭
cơm tối
2. muộn; chậm; trễ。时间靠后的。
晚 年。
tuổi già; cuối đời.
晚 秋
thu muộn; cuối thu.
3. chậm; muộn。比规定的或合适的时间靠后。
十二点他才来就太晚 了。
mười hai giờ, anh ấy mới đến thì muộn quá.
您来得晚 了。
anh đến chậm mất rồi.
4. sau。后来的。
晚 辈。
thế hệ sau.
5. vãn sinh; hậu sinh; sinh sau đẻ muộn。旧时后辈对前辈自称(用于书信)。
6. họ Vãn。姓。
Từ ghép:
晚安 ; 晚半天儿 ; 晚报 ; 晚辈 ; 晚场 ; 晚车 ; 晚稻 ; 晚点 ; 晚饭 ; 晚会 ; 晚婚 ; 晚间 ; 晚节 ; 晚近 ; 晚景 ; 晚年 ; 晚娘 ; 晚期 ; 晚秋 ; 晚秋作物 ; 晚上 ; 晚生 ; 晚世 ; 晚霜 ; 晚田 ; 晚霞 ; 晚香玉 ; 晚疫病
Số nét: 11
Hán Việt: VÃN
1. buổi tối; tối。晚上。
今 晚 。
tối nay.
昨晚
tối hôm qua.
从早到晚
。 từ sáng đến tối.
晚 饭
cơm tối
2. muộn; chậm; trễ。时间靠后的。
晚 年。
tuổi già; cuối đời.
晚 秋
thu muộn; cuối thu.
3. chậm; muộn。比规定的或合适的时间靠后。
十二点他才来就太晚 了。
mười hai giờ, anh ấy mới đến thì muộn quá.
您来得晚 了。
anh đến chậm mất rồi.
4. sau。后来的。
晚 辈。
thế hệ sau.
5. vãn sinh; hậu sinh; sinh sau đẻ muộn。旧时后辈对前辈自称(用于书信)。
6. họ Vãn。姓。
Từ ghép:
晚安 ; 晚半天儿 ; 晚报 ; 晚辈 ; 晚场 ; 晚车 ; 晚稻 ; 晚点 ; 晚饭 ; 晚会 ; 晚婚 ; 晚间 ; 晚节 ; 晚近 ; 晚景 ; 晚年 ; 晚娘 ; 晚期 ; 晚秋 ; 晚秋作物 ; 晚上 ; 晚生 ; 晚世 ; 晚霜 ; 晚田 ; 晚霞 ; 晚香玉 ; 晚疫病
Chữ gần giống với 晚:
㫯, 㫰, 㫱, 㫲, 㫳, 㫴, 晗, 晙, 晚, 晛, 晜, 晝, 晞, 晡, 晢, 晤, 晥, 晦, 晧, 晨, 曽, 𣇊, 𣇙, 𣇜, 𣇝, 𣇞, 𣇟, 𣇠, 𣇡,Dị thể chữ 晚
晩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晚
| muộn | 晚: | chiều muộn; muộn màng |
| vãn | 晚: | vãn ngày, vãn việc |

Tìm hình ảnh cho: 晚 Tìm thêm nội dung cho: 晚
