Chữ 晚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晚, chiết tự chữ MUỘN, VÃN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晚:

晚 vãn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 晚

Chiết tự chữ muộn, vãn bao gồm chữ 日 免 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

晚 cấu thành từ 2 chữ: 日, 免
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • miễn, mém, mấy, mến, mễm, vấn
  • vãn [vãn]

    U+665A, tổng 11 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wan3;
    Việt bính: maan5
    1. [晚歲] vãn tuế;

    vãn

    Nghĩa Trung Việt của từ 晚

    (Danh) Chiều, tối, hoàng hôn.
    ◎Như: tòng tảo đáo vãn
    từ sáng đến tối.

    (Danh)
    Đêm.
    ◎Như: tạc vãn đêm qua.
    ◇Thủy hử truyện : Lí Tiểu Nhị phu thê lưỡng cá, niết trước lưỡng bả hãn, đương vãn vô sự , , (Đệ thập hồi) Cả hai vợ chồng Lí Tiểu Nhị sợ toát mồ hôi hột, đêm đó không có chuyện gì xảy ra.

    (Danh)
    Tiếng tự xưng đối với trưởng bối.
    ◎Như: học vãn kẻ học muộn này, vãn sinh kẻ sinh sau.

    (Tính)
    Cuối, muộn, sắp hết.
    ◎Như: vãn niên lúc tuổi già, vãn tuế cuối năm.

    (Tính)
    Sau, kế.
    ◎Như: vãn nương mẹ kế, vãn thế học giả học giả đời sau, đời gần đây.

    (Phó)
    Chậm, trễ.
    ◎Như: tương kiến hận vãn tiếc rằng biết nhau chậm quá.

    vãn, như "vãn ngày, vãn việc" (vhn)
    muộn, như "chiều muộn; muộn màng" (gdhn)

    Nghĩa của 晚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wǎn]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 11
    Hán Việt: VÃN
    1. buổi tối; tối。晚上。
    今 晚 。
    tối nay.
    昨晚
    tối hôm qua.
    从早到晚
    。 từ sáng đến tối.
    晚 饭
    cơm tối
    2. muộn; chậm; trễ。时间靠后的。
    晚 年。
    tuổi già; cuối đời.
    晚 秋
    thu muộn; cuối thu.
    3. chậm; muộn。比规定的或合适的时间靠后。
    十二点他才来就太晚 了。
    mười hai giờ, anh ấy mới đến thì muộn quá.
    您来得晚 了。
    anh đến chậm mất rồi.
    4. sau。后来的。
    晚 辈。
    thế hệ sau.
    5. vãn sinh; hậu sinh; sinh sau đẻ muộn。旧时后辈对前辈自称(用于书信)。
    6. họ Vãn。姓。
    Từ ghép:
    晚安 ; 晚半天儿 ; 晚报 ; 晚辈 ; 晚场 ; 晚车 ; 晚稻 ; 晚点 ; 晚饭 ; 晚会 ; 晚婚 ; 晚间 ; 晚节 ; 晚近 ; 晚景 ; 晚年 ; 晚娘 ; 晚期 ; 晚秋 ; 晚秋作物 ; 晚上 ; 晚生 ; 晚世 ; 晚霜 ; 晚田 ; 晚霞 ; 晚香玉 ; 晚疫病

    Chữ gần giống với 晚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣇊, 𣇙, 𣇜, 𣇝, 𣇞, 𣇟, 𣇠, 𣇡,

    Dị thể chữ 晚

    ,

    Chữ gần giống 晚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 晚 Tự hình chữ 晚 Tự hình chữ 晚 Tự hình chữ 晚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 晚

    muộn:chiều muộn; muộn màng
    vãn:vãn ngày, vãn việc
    晚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 晚 Tìm thêm nội dung cho: 晚