Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tái sanh
Sống lại.Kiếp sau.
Nghĩa của 再生 trong tiếng Trung hiện đại:
[zàishēng] 1. sống lại。死而复生。
2. tái sinh; mọc lại; tái tạo。机体的组织或器官的某一部分丧失或受到损伤后,重新生长。如创口愈合,水螅被切成两段后长成两个水螅等。
3. tái sinh; tái chế。对某种废品加工,使恢复原有性能,成为新的产品。
再生纸
giấy tái chế
再生橡胶
cao su tái chế
再生材料
vật liệu tái chế
2. tái sinh; mọc lại; tái tạo。机体的组织或器官的某一部分丧失或受到损伤后,重新生长。如创口愈合,水螅被切成两段后长成两个水螅等。
3. tái sinh; tái chế。对某种废品加工,使恢复原有性能,成为新的产品。
再生纸
giấy tái chế
再生橡胶
cao su tái chế
再生材料
vật liệu tái chế
Nghĩa chữ nôm của chữ: 再
| tái | 再: | tái phát, tái phạm |
| táy | 再: | táy máy |
| tải | 再: | tải (đám, dãy) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 再生 Tìm thêm nội dung cho: 再生
