Cao su chống va đập cửa

Từ: 暮生儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暮生儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暮生儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[mù·shengr] mồ côi cha từ trong bụng mẹ。父亲死后才出生的子女;遗腹子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暮

:tối mò
mộ:mộ tịch (chiều tối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
暮生儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暮生儿 Tìm thêm nội dung cho: 暮生儿