Từ: lêu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lêu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lêu

Nghĩa lêu trong tiếng Việt:

["- 1. th. Từ dùng để chế giễu trẻ em làm điều gì xấu: Lêu! Đi ăn dỗ của em. 2. đg. Chế giễu trẻ em: Bị các bạn lêu vì ngủ nhè."]

Dịch lêu sang tiếng Trung hiện đại:

chọc ghẹo

Nghĩa chữ nôm của chữ: lêu

lêu:lêu lổng
lêu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lêu Tìm thêm nội dung cho: lêu