Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lêu trong tiếng Việt:
["- 1. th. Từ dùng để chế giễu trẻ em làm điều gì xấu: Lêu! Đi ăn dỗ của em. 2. đg. Chế giễu trẻ em: Bị các bạn lêu vì ngủ nhè."]Dịch lêu sang tiếng Trung hiện đại:
chọc ghẹoNghĩa chữ nôm của chữ: lêu
| lêu | 撩: | lêu lổng |

Tìm hình ảnh cho: lêu Tìm thêm nội dung cho: lêu
