Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 暮生儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[mù·shengr] mồ côi cha từ trong bụng mẹ。父亲死后才出生的子女;遗腹子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暮
| mò | 暮: | tối mò |
| mộ | 暮: | mộ tịch (chiều tối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 暮生儿 Tìm thêm nội dung cho: 暮生儿
