Cao su chống va đập cửa

Chữ 辙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辙, chiết tự chữ TRIỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辙:

辙 triệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 辙

Chiết tự chữ triệt bao gồm chữ 车 彳 育 攵 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

辙 cấu thành từ 4 chữ: 车, 彳, 育, 攵
  • xa
  • sách, xích
  • dọc, dục, trọc
  • phộc, truy
  • triệt [triệt]

    U+8F99, tổng 16 nét, bộ Xa 车 [車]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 轍;
    Pinyin: che4, zhe2;
    Việt bính: cit3;

    triệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 辙

    Giản thể của chữ .
    triệt, như "triệt (vết xe; cách giải quyết)" (gdhn)

    Nghĩa của 辙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhé]Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 19
    Hán Việt: TRIẾT
    辙儿
    1. vết bánh xe; vết xe。车轮压出的痕迹;车辙。
    覆辙
    vết xe đổ; vết bánh xe.
    前头有车,后头有辙。
    phía trước có xe, phía sau có vết bánh xe; có lửa thì có khói.
    2. tuyến đường (quy định cho xe đi)。行车规定的路线方向。
    上下辙
    tuyến đường lên xuống.
    顺辙儿。
    đường thuận chiều; tuyến xe đi cùng chiều.
    戗辙儿。
    đường ngược chiều; tuyến xe đi ngược chiều.
    3. vần gieo (trong ca khúc)。杂曲、戏曲、歌词所押的韵。
    十三辙
    mười ba vần
    合辙
    hợp vần

    4. biện pháp; chủ định (thường dùng sau "有、没有")。办法;主意(多用在"有、没"后面)。
    想辙
    tìm biện pháp
    你来得正好,我正没辙呢!
    anh đến thật đúng lúc, tôi đang nghĩ không ra đây!
    Từ ghép:
    辙口

    Chữ gần giống với 辙:

    , ,

    Dị thể chữ 辙

    ,

    Chữ gần giống 辙

    , , , , , , 轿, , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 辙 Tự hình chữ 辙 Tự hình chữ 辙 Tự hình chữ 辙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 辙

    triệt:triệt (vết xe; cách giải quyết)
    辙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 辙 Tìm thêm nội dung cho: 辙