Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 諐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諐, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 諐:
諐
Pinyin: qian1;
Việt bính: ;
諐
Nghĩa Trung Việt của từ 諐
Nghĩa của 諐 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiān]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: KHIÊN
1. tội lỗi; sai lầm。罪过;过失。
2. lỡ; quá (thời gian)。错过(时期)。
Số nét: 15
Hán Việt: KHIÊN
1. tội lỗi; sai lầm。罪过;过失。
2. lỡ; quá (thời gian)。错过(时期)。
Chữ gần giống với 諐:
䛩, 䛪, 䛫, 䛬, 䛭, 䛮, 䛯, 䛰, 䛱, 䛲, 䛳, 䛴, 䛵, 䛶, 䛷, 䛸, 䜥, 誰, 課, 誶, 誹, 誼, 誽, 誾, 調, 諁, 諂, 諄, 諆, 談, 諉, 諊, 請, 諌, 諏, 諐, 諑, 諒, 諓, 諕, 論, 諗, 諚, 諩, 論, 諒, 𧨾, 𧩙,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 諐 Tìm thêm nội dung cho: 諐
