Từ: 蔚然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔚然:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蔚 • 然

Nghĩa của 蔚然 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèirán] tươi thắm; rậm tốt。形容茂盛、盛大。
蔚然成风
phát triển mạnh mẽ thành phong trào
几年前栽的树苗,现已蔚然成林。
cây non mới trồng mấy năm trước, nay đã tươi tốt thành rừng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔚

uý蔚:tươi tốt, sặc sỡ
uất蔚:uất (tót tương, màu xanh da trời, sặc sỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen然:nhen lửa
nhiên然:tự nhiên
nhơn然:vẻ mặt nhơn nhơn
蔚然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蔚然 Tìm thêm nội dung cho: 蔚然