Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 尘饭涂羹 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尘饭涂羹:
Nghĩa của 尘饭涂羹 trong tiếng Trung hiện đại:
[chénfàntúgēng] cơm bụi canh bùn; đồ bỏ đi; đồ vứt đi。以尘土为饭,以涂泥为羹。指不可食用的污秽之物。比喻废弃无用的物品。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尘
| trần | 尘: | trần tục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭
| phạn | 饭: | mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 涂
| dơ | 涂: | dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt |
| đồ | 涂: | đồ tất (phết sơn) |

Tìm hình ảnh cho: 尘饭涂羹 Tìm thêm nội dung cho: 尘饭涂羹
