Từ: 尘饭涂羹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尘饭涂羹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尘饭涂羹 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénfàntúgēng] cơm bụi canh bùn; đồ bỏ đi; đồ vứt đi。以尘土为饭,以涂泥为羹。指不可食用的污秽之物。比喻废弃无用的物品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尘

trần:trần tục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭

phạn:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涂

:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
đồ:đồ tất (phết sơn)
尘饭涂羹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尘饭涂羹 Tìm thêm nội dung cho: 尘饭涂羹