Từ: thập thò có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thập thò:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thập • thò

Nghĩa thập thò trong tiếng Việt:

["- Cg. Thấp tho. Khi thò ra, khi thụt vào, liền liền: Chú bé thập thò ở cửa, không dám vào."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: thập

thập什:thập thò; thập cẩm
thập十:thập (số 10); thập phân; thập thò
thập󰇤:thập (số 10); thập phân; thập thò
thập拾:thập (số 10); thập phân; thập thò

Nghĩa chữ nôm của chữ: thò

thò𪬔:thập thò
thò𱟚:thẹn thò
thò授:thò tay
thò措:thập thò
thò𢲬:thò tay
thò𪮩:thò tay
thò收:thò ra
thò殊:thập thò
thò踆:thò lò
thò𫏝:thập thò
thò酬:thò ra

Gới ý 15 câu đối có chữ thập:

九十春光堂前活佛,三千甲子上靈春

Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân

Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng

五十花筵開北海,三千朱履慶南山

Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn

Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn

休辭客路三千遠,須念人生七十稀

Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi

Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

春風十載交情舊,夜雨三秋別恨多

Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa

Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều

三千歲月春常在,七十丰神古所稀

Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi

Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi

不惑但從今日始,知天猶得十年來

Bất hoặc đản tòng kim nhật thủy,Tri thiên do đắc thập niên lai

Kể từ nay xem như bất hoặc,Mười năm nữa hẳn sẽ tri thiên

鸞分十載雲中舞,鶴別三更月下鳴

Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh

Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

磻桃捧日三千歲,古柏參天四十圍

Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi

Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi

thập thò tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thập thò Tìm thêm nội dung cho: thập thò