Từ: 曲艺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曲艺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 曲艺 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǔyì] khúc nghệ (nghệ thuật nói hát mang màu sắc địa phương lưu hành trong dân gian)。流行于人民群众中的、富有地方色彩的各种说唱艺术,如弹词、大鼓、相声、快板儿等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艺

nghệ:nghệ thuật
ớt:cây ớt
曲艺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 曲艺 Tìm thêm nội dung cho: 曲艺