Chữ 艺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艺, chiết tự chữ NGHỆ, ỚT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艺:

艺 nghệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 艺

艺

Chiết tự chữ 艺

Chiết tự chữ nghệ, ớt bao gồm chữ 草 乙 hoặc 艸 乙 hoặc 艹 乙 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 艺 cấu thành từ 2 chữ: 草, 乙
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 乙 hắt, lớt, át, ất, ắc, ắt, ặc
  • 2. 艺 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 乙
  • 艸 tháu, thảo
  • 乙 hắt, lớt, át, ất, ắc, ắt, ặc
  • 3. 艺 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 乙
  • 艹 thảo
  • 乙 hắt, lớt, át, ất, ắc, ắt, ặc
  • nghệ [nghệ]

    U+827A, tổng 4 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 藝;
    Pinyin: yi4;
    Việt bính: ngai6;

    艺 nghệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 艺

    Giản thể của chữ 藝.

    ớt, như "cây ớt" (vhn)
    nghệ, như "nghệ thuật" (gdhn)

    Nghĩa của 艺 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (藝)
    [yì]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 7
    Hán Việt: NGHỆ
    1. kỹ năng; kỹ thuật。技能;技术。
    工艺
    công nghệ
    手艺
    tay nghề; hoa tay
    园艺
    nghề làm vườn
    艺高人胆大。
    người tài cao thì dũng cảm
    2. nghệ thuật。艺术。
    文艺
    văn nghệ
    曲艺
    khúc nghệ
    艺人
    nghệ nhân; nghệ sĩ
    3. chừng mực; chuẩn tắc。准则;限度。
    贪贿无艺
    ăn hối lộ không có chừng mực.
    Từ ghép:
    艺林 ; 艺龄 ; 艺名 ; 艺人 ; 艺术 ; 艺术家 ; 艺术品 ; 艺术体操 ; 艺术性 ; 艺徒 ; 艺文志 ; 艺苑

    Chữ gần giống với 艺:

    艺,

    Dị thể chữ 艺

    藝,

    Chữ gần giống 艺

    菠, 蒔, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒖, 蒕, 蒓,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 艺 Tự hình chữ 艺 Tự hình chữ 艺 Tự hình chữ 艺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 艺

    nghệ艺:nghệ thuật
    ớt艺:cây ớt
    艺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 艺 Tìm thêm nội dung cho: 艺