Chữ 艺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艺, chiết tự chữ NGHỆ, ỚT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艺:
艺
Chiết tự chữ 艺
Chiết tự chữ nghệ, ớt bao gồm chữ 草 乙 hoặc 艸 乙 hoặc 艹 乙 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 艺 cấu thành từ 2 chữ: 草, 乙 |
2. 艺 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 乙 |
3. 艺 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 乙 |
Biến thể phồn thể: 藝;
Pinyin: yi4;
Việt bính: ngai6;
艺 nghệ
ớt, như "cây ớt" (vhn)
nghệ, như "nghệ thuật" (gdhn)
Pinyin: yi4;
Việt bính: ngai6;
艺 nghệ
Nghĩa Trung Việt của từ 艺
Giản thể của chữ 藝.ớt, như "cây ớt" (vhn)
nghệ, như "nghệ thuật" (gdhn)
Nghĩa của 艺 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (藝)
[yì]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 7
Hán Việt: NGHỆ
1. kỹ năng; kỹ thuật。技能;技术。
工艺
công nghệ
手艺
tay nghề; hoa tay
园艺
nghề làm vườn
艺高人胆大。
người tài cao thì dũng cảm
2. nghệ thuật。艺术。
文艺
văn nghệ
曲艺
khúc nghệ
艺人
nghệ nhân; nghệ sĩ
3. chừng mực; chuẩn tắc。准则;限度。
贪贿无艺
ăn hối lộ không có chừng mực.
Từ ghép:
艺林 ; 艺龄 ; 艺名 ; 艺人 ; 艺术 ; 艺术家 ; 艺术品 ; 艺术体操 ; 艺术性 ; 艺徒 ; 艺文志 ; 艺苑
[yì]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 7
Hán Việt: NGHỆ
1. kỹ năng; kỹ thuật。技能;技术。
工艺
công nghệ
手艺
tay nghề; hoa tay
园艺
nghề làm vườn
艺高人胆大。
người tài cao thì dũng cảm
2. nghệ thuật。艺术。
文艺
văn nghệ
曲艺
khúc nghệ
艺人
nghệ nhân; nghệ sĩ
3. chừng mực; chuẩn tắc。准则;限度。
贪贿无艺
ăn hối lộ không có chừng mực.
Từ ghép:
艺林 ; 艺龄 ; 艺名 ; 艺人 ; 艺术 ; 艺术家 ; 艺术品 ; 艺术体操 ; 艺术性 ; 艺徒 ; 艺文志 ; 艺苑
Chữ gần giống với 艺:
艺,Dị thể chữ 艺
藝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艺
| nghệ | 艺: | nghệ thuật |
| ớt | 艺: | cây ớt |

Tìm hình ảnh cho: 艺 Tìm thêm nội dung cho: 艺
