Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 望月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 望月:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 望月 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàngyuè] trăng rằm; trăng tròn。望日的月亮。也叫满月。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt
望月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 望月 Tìm thêm nội dung cho: 望月