Chữ 月 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 月, chiết tự chữ NGOẠT, NGUYỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 月:

月 nguyệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 月

Chiết tự chữ ngoạt, nguyệt bao gồm chữ 冂 一 一 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

月 cấu thành từ 3 chữ: 冂, 一, 一
  • quynh
  • nhất, nhắt, nhứt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • nguyệt [nguyệt]

    U+6708, tổng 4 nét, bộ Nguyệt 月
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yue4;
    Việt bính: jyut6
    1. [大月] đại nguyệt 2. [白月] bạch nguyệt 3. [閉月羞花] bế nguyệt tu hoa 4. [步月] bộ nguyệt 5. [半月] bán nguyệt 6. [璧月] bích nguyệt 7. [蒲月] bồ nguyệt 8. [菊月] cúc nguyệt 9. [正月] chánh nguyệt 10. [寅月] dần nguyệt 11. [餘月] dư nguyệt 12. [儉月] kiệm nguyệt 13. [孟月] mạnh nguyệt 14. [午月] ngọ nguyệt 15. [月旦] nguyệt đán 16. [月旦評] nguyệt đán bình 17. [月落參橫] nguyệt lạc sâm hoành 18. [入月] nhập nguyệt 19. [日居月諸] nhật cư nguyệt chư 20. [乏月] phạp nguyệt 21. [初月] sơ nguyệt 22. [仲月] trọng nguyệt 23. [偃月] yển nguyệt 24. [偃月刀] yển nguyệt đao;

    nguyệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 月

    (Danh) Mặt trăng, trăng.
    ◎Như: tân nguyệt
    trăng mới, tàn nguyệt trăng tàn, nhật nguyệt mặt trời và mặt trăng.

    (Danh)
    Ánh sáng trăng.
    ◇Đỗ Phủ : Lạc nguyệt mãn ốc lương, Do nghi chiếu nhan sắc 滿, (Mộng Lí Bạch ) Ánh trăng rớt đầy xà nhà, Còn ngờ là (ánh trăng) chiếu trên mặt mũi (của bạn).

    (Danh)
    Lượng từ: tháng (một năm có mười hai tháng).
    ◎Như: sổ nguyệt thì gian thời gian khoảng vài tháng.

    (Danh)
    Họ Nguyệt.

    (Tính)
    Tròn như mặt trăng.
    ◎Như: nguyệt bính bánh trung thu, nguyệt cầm đàn nguyệt (hình tròn).

    (Tính)
    Mỗi tháng, hằng tháng.
    ◎Như: nguyệt san báo ra hằng tháng.

    nguyệt, như "vừng nguyệt" (vhn)
    ngoạt, như "lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)" (gdhn)

    Nghĩa của 月 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yuè]Bộ: 月 - Nguyệt
    Số nét: 4
    Hán Việt: NGUYỆT
    1. trăng; mặt trăng。月球;月亮。
    月 食
    nguyệt thực
    月 光
    ánh trăng
    赏月
    ngắm trăng.
    2. tháng。计时的单位,公历1年分为12个月。
    3. mỗi tháng; hàng tháng。每月的。
    月 刊
    nguyệt san; báo tháng
    月 产量
    sản lượng hàng tháng
    4. hình mặt trăng; hình tròn。形状像月亮的;圆的。
    月 琴
    đàn nguyệt; nguyệt cầm
    月 饼
    bánh Trung thu
    Từ ghép:
    月白 ; 月半 ; 月报 ; 月饼 ; 月城 ; 月初 ; 月底 ; 月洞门 ; 月度 ; 月份 ; 月份牌 ; 月工 ; 月宫 ; 月光 ; 月桂树 ; 月黑天 ; 月华 ; 月季 ; 月经 ; 月刊 ; 月老 ; 月历 ; 月利 ; 月例 ; 月亮 ; 月亮门儿 ; 月令 ; 月轮 ; 月杪 ; 月末 ; 月票 ; 月钱 ; 月琴 ; 月球 ; 月色 ; 月石 ; 月食 ; 月台 ; 月台票 ; 月头儿 ; 月尾 ; 月息 ; 月下老人 ; 月相 ; 月薪 ; 月牙 ; 月夜 ; 月晕 ; 月氏 ; 月中 ;
    月终 ; 月子 ; 月子病

    Chữ gần giống với 月:

    ,

    Chữ gần giống 月

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 月 Tự hình chữ 月 Tự hình chữ 月 Tự hình chữ 月

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

    ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
    nguyệt:vừng nguyệt

    Gới ý 15 câu đối có chữ 月:

    Tứ quí hoa trường hảo,Bách niên nguyệt vĩnh viên

    Bốn mùa hoa đều nở,Trăm năm trăng vẫn tròn

    Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi

    Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi

    Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình

    Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình

    Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

    Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

    Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa

    Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ

    Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

    Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

    Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa

    Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

    Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh

    Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

    月 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 月 Tìm thêm nội dung cho: 月