Chữ 月 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 月, chiết tự chữ NGOẠT, NGUYỆT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 月:
Pinyin: yue4;
Việt bính: jyut6
1. [大月] đại nguyệt 2. [白月] bạch nguyệt 3. [閉月羞花] bế nguyệt tu hoa 4. [步月] bộ nguyệt 5. [半月] bán nguyệt 6. [璧月] bích nguyệt 7. [蒲月] bồ nguyệt 8. [菊月] cúc nguyệt 9. [正月] chánh nguyệt 10. [寅月] dần nguyệt 11. [餘月] dư nguyệt 12. [儉月] kiệm nguyệt 13. [孟月] mạnh nguyệt 14. [午月] ngọ nguyệt 15. [月旦] nguyệt đán 16. [月旦評] nguyệt đán bình 17. [月落參橫] nguyệt lạc sâm hoành 18. [入月] nhập nguyệt 19. [日居月諸] nhật cư nguyệt chư 20. [乏月] phạp nguyệt 21. [初月] sơ nguyệt 22. [仲月] trọng nguyệt 23. [偃月] yển nguyệt 24. [偃月刀] yển nguyệt đao;
月 nguyệt
Nghĩa Trung Việt của từ 月
(Danh) Mặt trăng, trăng.◎Như: tân nguyệt 新月 trăng mới, tàn nguyệt 殘月 trăng tàn, nhật nguyệt 日月 mặt trời và mặt trăng.
(Danh) Ánh sáng trăng.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Lạc nguyệt mãn ốc lương, Do nghi chiếu nhan sắc 落月滿屋梁, 猶疑照顏色 (Mộng Lí Bạch 夢李白) Ánh trăng rớt đầy xà nhà, Còn ngờ là (ánh trăng) chiếu trên mặt mũi (của bạn).
(Danh) Lượng từ: tháng (một năm có mười hai tháng).
◎Như: sổ nguyệt thì gian 數月時間 thời gian khoảng vài tháng.
(Danh) Họ Nguyệt.
(Tính) Tròn như mặt trăng.
◎Như: nguyệt bính 月餅 bánh trung thu, nguyệt cầm 月琴 đàn nguyệt (hình tròn).
(Tính) Mỗi tháng, hằng tháng.
◎Như: nguyệt san 月刊 báo ra hằng tháng.
nguyệt, như "vừng nguyệt" (vhn)
ngoạt, như "lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)" (gdhn)
Nghĩa của 月 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 4
Hán Việt: NGUYỆT
1. trăng; mặt trăng。月球;月亮。
月 食
nguyệt thực
月 光
ánh trăng
赏月
ngắm trăng.
2. tháng。计时的单位,公历1年分为12个月。
3. mỗi tháng; hàng tháng。每月的。
月 刊
nguyệt san; báo tháng
月 产量
sản lượng hàng tháng
4. hình mặt trăng; hình tròn。形状像月亮的;圆的。
月 琴
đàn nguyệt; nguyệt cầm
月 饼
bánh Trung thu
Từ ghép:
月白 ; 月半 ; 月报 ; 月饼 ; 月城 ; 月初 ; 月底 ; 月洞门 ; 月度 ; 月份 ; 月份牌 ; 月工 ; 月宫 ; 月光 ; 月桂树 ; 月黑天 ; 月华 ; 月季 ; 月经 ; 月刊 ; 月老 ; 月历 ; 月利 ; 月例 ; 月亮 ; 月亮门儿 ; 月令 ; 月轮 ; 月杪 ; 月末 ; 月票 ; 月钱 ; 月琴 ; 月球 ; 月色 ; 月石 ; 月食 ; 月台 ; 月台票 ; 月头儿 ; 月尾 ; 月息 ; 月下老人 ; 月相 ; 月薪 ; 月牙 ; 月夜 ; 月晕 ; 月氏 ; 月中 ;
月终 ; 月子 ; 月子病
Chữ gần giống với 月:
月,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |
Gới ý 15 câu đối có chữ 月:
Tứ quí hoa trường hảo,Bách niên nguyệt vĩnh viên
Bốn mùa hoa đều nở,Trăm năm trăng vẫn tròn
Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi
Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi
Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình
Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình
Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần
Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa
Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa
Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ
Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời
Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng
Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa
Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

Tìm hình ảnh cho: 月 Tìm thêm nội dung cho: 月
