Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 本真 trong tiếng Trung hiện đại:
[běnzhēn] 1. nguồn gốc; căn nguyên; chân tướng。本源;真相;本来面貌。
掩盖本真。
che giấu chân tướng.
2. thành thật; chân thật; thật thà。纯洁真诚。
掩盖本真。
che giấu chân tướng.
2. thành thật; chân thật; thật thà。纯洁真诚。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 真
| chan | 真: | chứa chan, chan hoà |
| chang | 真: | nắng chang chang; y chang |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| sân | 真: | sinh sân (giận) |

Tìm hình ảnh cho: 本真 Tìm thêm nội dung cho: 本真
