Chữ 闶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闶, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 闶:

闶

Đây là các chữ cấu thành từ này: 闶

闶

Chiết tự chữ 闶

闶 cấu thành từ 2 chữ: 门, 亢
  • 门 mon, môn
  • 亢 cang, cương, kháng, khảng
  • []

    U+95F6, tổng 7 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 閌;
    Pinyin: kang1;
    Việt bính: kong3;

    闶

    Nghĩa Trung Việt của từ 闶


    Nghĩa của 闶 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (閌)
    [kāng]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 12
    Hán Việt: KHANG
    方
    phần để trống (trong kiến trúc)。建筑物中空廓的部分。也叫闶阆子。
    这井下面的闶这么大啊!
    phần để trống của giếng này rộng thế!
    [kàng]
    Bộ: 門(Môn)
    Hán Việt: KHANG
    cao to。高大。

    Chữ gần giống với 闶:

    闰, 闱, 闲, 闳, 间, 闵, 闶, 闷,

    Dị thể chữ 闶

    閌,

    Chữ gần giống 闶

    閌, 阁, 闻, 闼, 闽, 闾, 闿, 阀, 阃, 闹,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 闶 Tự hình chữ 闶 Tự hình chữ 闶 Tự hình chữ 闶

    闶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 闶 Tìm thêm nội dung cho: 闶