Chữ 闶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闶, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 闶:
闶
Biến thể phồn thể: 閌;
Pinyin: kang1;
Việt bính: kong3;
闶
Pinyin: kang1;
Việt bính: kong3;
闶
Nghĩa Trung Việt của từ 闶
Nghĩa của 闶 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (閌)
[kāng]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 12
Hán Việt: KHANG
方
phần để trống (trong kiến trúc)。建筑物中空廓的部分。也叫闶阆子。
这井下面的闶这么大啊!
phần để trống của giếng này rộng thế!
[kàng]
Bộ: 門(Môn)
Hán Việt: KHANG
cao to。高大。
[kāng]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 12
Hán Việt: KHANG
方
phần để trống (trong kiến trúc)。建筑物中空廓的部分。也叫闶阆子。
这井下面的闶这么大啊!
phần để trống của giếng này rộng thế!
[kàng]
Bộ: 門(Môn)
Hán Việt: KHANG
cao to。高大。
Dị thể chữ 闶
閌,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 闶 Tìm thêm nội dung cho: 闶
