Từ: 探胜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 探胜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 探 • 胜

Nghĩa của 探胜 trong tiếng Trung hiện đại:

[tànshèng] tìm thắng cảnh; tìm kiếm cảnh đẹp。探寻优美的景物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm探:phăm phăm chạy tới
thám探:thám thính, do thám, thám tử
thăm探:bốc thăm
thớm探:thẳng thớm
xom探:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm探:đi xăm xăm; xăm vào mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜

sền胜:kéo sền sệt
tanh胜:hôi tanh; vắng tanh
thắng胜:thắng trận
探胜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 探胜 Tìm thêm nội dung cho: 探胜