Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 频道 trong tiếng Trung hiện đại:
[píndào] kênh (dải tần số có biên độ nhất định)。在电视广播中,高频影像信号和伴音信号占有一定宽度的频带,叫频道。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 频
| tần | 频: | tần tần (nhiều lần), tần số, cao tần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 频道 Tìm thêm nội dung cho: 频道
