Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Dịch dị lạ sang tiếng Trung hiện đại:
陌生的; 奇异的。Nghĩa chữ nôm của chữ: dị
| dị | 异: | dị hợm; dị thường, lập dị; li dị |
| dị | 易: | bình dị |
| dị | 異: | dị hợm; dị thường, lập dị; li dị |
| dị | 肄: | dị nghiệp (học tập) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lạ
| lạ | 吕: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
| lạ | 𡚎: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
| lạ | : | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
| lạ | : | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
| lạ | : | |
| lạ | 𤳧: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
| lạ | 𬏘: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
| lạ | 罗: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
| lạ | 𨓐: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
| lạ | 逻: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
| lạ | 𨔍: | lạ lùng, lạ đời, lạ mặt, kỳ lạ, khác lạ |
| lạ | 邏: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |

Tìm hình ảnh cho: dị lạ Tìm thêm nội dung cho: dị lạ
