Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: dị lạ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dị lạ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dịlạ

Dịch dị lạ sang tiếng Trung hiện đại:

陌生的; 奇异的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dị

dị:dị hợm; dị thường, lập dị; li dị
dị:bình dị
dị:dị hợm; dị thường, lập dị; li dị
dị:dị nghiệp (học tập)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lạ

lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
lạ𡚎:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
lạ󰄣:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
lạ󰄦:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
lạ󱨹: 
lạ𤳧:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
lạ𬏘:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
lạ𨓐:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
lạ𨔍:lạ lùng, lạ đời, lạ mặt, kỳ lạ, khác lạ
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
dị lạ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dị lạ Tìm thêm nội dung cho: dị lạ