Từ: 板擦儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 板擦儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 板擦儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎncār] bông bảng; đồ lau bảng; giẻ lau bảng。擦黑板的用具。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擦

sát:sát một bên
xát:cọ xát, xây xát, chà xát
xớt:chầy xớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
板擦儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 板擦儿 Tìm thêm nội dung cho: 板擦儿