Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 极度 trong tiếng Trung hiện đại:
[jídù] 1. cực độ; vô cùng; hết sức; quá sức; hết mức。程度极深的。
极度兴奋。
phấn chấn hết mức.
极度的疲劳。
mệt quá sức.
2. cực điểm。极点。
极度兴奋。
phấn chấn hết mức.
极度的疲劳。
mệt quá sức.
2. cực điểm。极点。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 极
| cực | 极: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 度
| dác | 度: | dáo dác, dớn dác |
| dạc | 度: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giạc | 度: | |
| đo | 度: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đác | 度: | lác đác |
| đù | 度: | đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù |
| đạc | 度: | bàn đạc; đo đạc |
| đọ | 度: | đọ sức; so đọ |
| đồ | 度: | đồ (ước lượng) |
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| đợ | 度: | ở đợ; bán vợ đợ con |
| đụ | 度: | |
| đủ | 度: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |

Tìm hình ảnh cho: 极度 Tìm thêm nội dung cho: 极度
