Chữ 堷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堷, chiết tự chữ OM, ẤM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 堷

Chiết tự chữ om, ấm bao gồm chữ 土 音 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

堷 cấu thành từ 2 chữ: 土, 音
  • thổ, đỗ, độ
  • âm, ơm, ậm
  • []

    U+5837, tổng 12 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 堷



    om, như "nồi om" (vhn)
    ấm, như "ấm nước" (gdhn)

    Chữ gần giống với 堷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,

    Chữ gần giống 堷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 堷 Tự hình chữ 堷 Tự hình chữ 堷 Tự hình chữ 堷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 堷

    om:nồi om
    ấm:ấm nước
    堷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 堷 Tìm thêm nội dung cho: 堷